Thư viện biểu đồ móc — mũi đơn và C2C
Lọc biểu đồ nguyên bản theo kỹ thuật, mật độ thực đo, kích thước thành phẩm và số màu; xem thứ tự từng hàng và tải đúng biểu đồ đã chọn.
Biểu đồ màu nguyên bản cho mũi đơn và C2C
Bộ lọc kích thước chỉ nhận mẫu có mật độ thực đo đúng kỹ thuật. Kích thước chưa biết bị loại.
Dấu trang mũi tên
Mũi đơn móc phẳng · 9 × 15 · 2 Số màu sử dụng
Kích thước ước tính (cm): —
Ô vuông bốn cửa
Mũi đơn móc phẳng · 12 × 12 · 3 Số màu sử dụng
Kích thước ước tính (cm): —
Dải bình minh
Mũi đơn móc phẳng · 14 × 10 · 3 Số màu sử dụng
Kích thước ước tính (cm): —
Sọc dây leo
Mũi đơn móc phẳng · 10 × 16 · 3 Số màu sử dụng
Kích thước ước tính (cm): —
Sao góc
Khối C2C mũi kép 6:3 · 8 × 8 · 2 Số màu sử dụng
Kích thước ước tính (cm): —
Dải núi
Khối C2C mũi kép 6:3 · 10 × 6 · 3 Số màu sử dụng
Kích thước ước tính (cm): —
Tấm hoa tulip
Khối C2C mũi kép 6:3 · 6 × 10 · 3 Số màu sử dụng
Kích thước ước tính (cm): —
Bầu trời cánh diều
Khối C2C mũi kép 6:3 · 9 × 7 · 3 Số màu sử dụng
Kích thước ước tính (cm): —
Dấu trang mũi tên · 9 × 15
Biểu đồ ký hiệu, không phải rập vải đúng kích thước thật. Y1 và tương tự là màu tham khảo của biểu đồ, không phải mã sợi của hãng.
- Số đơn vị biểu đồ
- 135
- Số mũi đơn thực tế
- 135
- Số bính bắt đầu hàng này
- 10
- Kích thước ước tính (cm)
- —
Số đơn vị theo màu
- Y1 · #1D3944 · 35 · Số mũi đơn thực tế: 35
- Y2 · #F1DDB8 · 100 · Số mũi đơn thực tế: 100
Nguồn mẫu và quyền sử dụng: PixelMaster · CC0-1.0 · original-yarn-colors-v1 · v1 · crochet-sc-arrow-bookmark
Thứ tự làm và hướng dẫn từng hàng · 0/15
Y2×2 · Y1×1 · Y2×1 · Y1×1 · Y2×1 · Y1×1 · Y2×2
Móc mũi đơn từ bính thứ hai của chuỗi đầu.
Hoàn thành các đơn vị được liệt kê rồi quay.
Số bính bắt đầu hàng này: 10 · Số mũi đơn thực tế: 9
Y2×3 · Y1×3 · Y2×3
Lên 1 bính, quay; móc vào mũi đơn đầu, không vào bính quay.
Hoàn thành các đơn vị được liệt kê rồi quay.
Số bính bắt đầu hàng này: 1 · Số mũi đơn thực tế: 9
Y2×4 · Y1×1 · Y2×4
Lên 1 bính, quay; móc vào mũi đơn đầu, không vào bính quay.
Hoàn thành các đơn vị được liệt kê rồi quay.
Số bính bắt đầu hàng này: 1 · Số mũi đơn thực tế: 9
Y2×4 · Y1×1 · Y2×4
Lên 1 bính, quay; móc vào mũi đơn đầu, không vào bính quay.
Hoàn thành các đơn vị được liệt kê rồi quay.
Số bính bắt đầu hàng này: 1 · Số mũi đơn thực tế: 9
Y1×1 · Y2×3 · Y1×1 · Y2×3 · Y1×1
Lên 1 bính, quay; móc vào mũi đơn đầu, không vào bính quay.
Hoàn thành các đơn vị được liệt kê rồi quay.
Số bính bắt đầu hàng này: 1 · Số mũi đơn thực tế: 9
Y2×1 · Y1×1 · Y2×2 · Y1×1 · Y2×2 · Y1×1 · Y2×1
Lên 1 bính, quay; móc vào mũi đơn đầu, không vào bính quay.
Hoàn thành các đơn vị được liệt kê rồi quay.
Số bính bắt đầu hàng này: 1 · Số mũi đơn thực tế: 9
Y2×2 · Y1×1 · Y2×1 · Y1×1 · Y2×1 · Y1×1 · Y2×2
Lên 1 bính, quay; móc vào mũi đơn đầu, không vào bính quay.
Hoàn thành các đơn vị được liệt kê rồi quay.
Số bính bắt đầu hàng này: 1 · Số mũi đơn thực tế: 9
Y2×3 · Y1×3 · Y2×3
Lên 1 bính, quay; móc vào mũi đơn đầu, không vào bính quay.
Hoàn thành các đơn vị được liệt kê rồi quay.
Số bính bắt đầu hàng này: 1 · Số mũi đơn thực tế: 9
Y2×4 · Y1×1 · Y2×4
Lên 1 bính, quay; móc vào mũi đơn đầu, không vào bính quay.
Hoàn thành các đơn vị được liệt kê rồi quay.
Số bính bắt đầu hàng này: 1 · Số mũi đơn thực tế: 9
Y2×4 · Y1×1 · Y2×4
Lên 1 bính, quay; móc vào mũi đơn đầu, không vào bính quay.
Hoàn thành các đơn vị được liệt kê rồi quay.
Số bính bắt đầu hàng này: 1 · Số mũi đơn thực tế: 9
Y1×1 · Y2×3 · Y1×1 · Y2×3 · Y1×1
Lên 1 bính, quay; móc vào mũi đơn đầu, không vào bính quay.
Hoàn thành các đơn vị được liệt kê rồi quay.
Số bính bắt đầu hàng này: 1 · Số mũi đơn thực tế: 9
Y2×1 · Y1×1 · Y2×2 · Y1×1 · Y2×2 · Y1×1 · Y2×1
Lên 1 bính, quay; móc vào mũi đơn đầu, không vào bính quay.
Hoàn thành các đơn vị được liệt kê rồi quay.
Số bính bắt đầu hàng này: 1 · Số mũi đơn thực tế: 9
Y2×2 · Y1×1 · Y2×1 · Y1×1 · Y2×1 · Y1×1 · Y2×2
Lên 1 bính, quay; móc vào mũi đơn đầu, không vào bính quay.
Hoàn thành các đơn vị được liệt kê rồi quay.
Số bính bắt đầu hàng này: 1 · Số mũi đơn thực tế: 9
Y2×3 · Y1×3 · Y2×3
Lên 1 bính, quay; móc vào mũi đơn đầu, không vào bính quay.
Hoàn thành các đơn vị được liệt kê rồi quay.
Số bính bắt đầu hàng này: 1 · Số mũi đơn thực tế: 9
Y2×4 · Y1×1 · Y2×4
Lên 1 bính, quay; móc vào mũi đơn đầu, không vào bính quay.
Hoàn thành hàng cuối và giấu đầu sợi.
Số bính bắt đầu hàng này: 1 · Số mũi đơn thực tế: 9
Thứ tự làm và hướng dẫn từng hàng
- Dùng thuật ngữ Mỹ. Mỗi ô mũi đơn là một mũi; ô C2C là khối ba mũi kép và khoảng bính tương ứng. Mọi ô nền đều được móc, không bỏ trống.
- Mũi đơn bắt đầu bằng chiều rộng + 1 bính, móc từ bính thứ hai. Các hàng sau lên 1 bính và quay, bính này không tính là mũi. Móc đủ mũi đầu và cuối, không thêm lần lên bính thứ hai ở cuối hàng.
- C2C dùng cách 6:3: khối đầu hoặc tăng bắt đầu bằng 6 bính, móc ba mũi kép từ bính thứ tư. Các khối tiếp theo trượt vào khoảng 3 bính trước đó, lên 3 bính và 3 mũi kép cùng khoảng.
- Xét riêng hai đầu hình chữ nhật. Đầu giảm trượt qua ba mũi kép rồi vào khoảng bính, sau đó lên 3 bính và 3 mũi kép. Đầu đóng nối vào khoảng kế tiếp mà không thêm khối. Theo thao tác đầu và cuối của từng hàng.
- Đổi màu ở lần kéo sợi cuối của mũi hoặc khối trước. Tự quản lý cuộn sợi và mối nối. Số lượng là mũi màu hoặc thân khối, không phải chiều dài sợi, số bobbin, sợi mang theo hay màu mép chính xác.
- Đo riêng mũi/hàng mũi đơn và khối C2C trên 10 cm. Để trống là chưa biết kích thước. Không bảo đảm đổi kim, lượng sợi, co sau giặt hoặc mẫu vật lý đã làm.
- Lặp toàn bộ hình chữ nhật gốc, không tự sửa đường nối và viền. RGB chỉ tham khảo, không phải mã sợi của hãng hoặc màu vật lý đã hiệu chuẩn.
- Góc bắt đầu chỉ đổi thứ tự đọc, không lật hình. Xuất giữ ID, kỹ thuật, phiên bản, bản màu, mật độ, lần lặp và ghi công. Dấu hàng tạm thời, không phải tiến độ Studio được lưu.