Mẫu pixel Minecraft — khối, tọa độ và vật liệu
Chọn mẫu khối đặc nguyên bản, lọc theo kích thước và bê tông sẵn có rồi kiểm tra tọa độ thế giới, ranh giới chunk và số lượng.
Mẫu khối nguyên bản
Tranh bê tông một lớp cho Overworld mặc định của Java 1.21.1. Màu phẳng gần đúng. Không mô phỏng bóng bản đồ, không xuất lệnh, schematic hay tệp bản đồ trò chơi.
Huy hiệu đài thiên văn
12 × 10 · Khối được đặt: 52
Viền cầu qua sông
16 × 10 · Khối được đặt: 90
Biển báo rẽ
12 × 10 · Khối được đặt: 52
Huy hiệu bình minh
12 × 12 · Khối được đặt: 108
Huy hiệu đài thiên văn · 12 × 10
Gốc là ô dưới bên trái, kể cả ô trống. Nhìn tường từ bên ngoài. Hướng lên biểu đồ là +Y; với sàn có bắc phía trên là -Z.
Đường nổi bật đánh dấu ranh giới chunk X/Z. Ô trống không đặt gì và không bao giờ thay khối sẵn có bằng không khí.
- Khối được đặt
- 52
- Ô để trống
- 68
- Ô hành trang
- 4
- Chunk
- 1
Vật liệu
| ID khối | Số khối | Chồng đầy 64 khối | Số dư | Ô hành trang |
|---|---|---|---|---|
| minecraft:white_concrete | 3 | 0 | 3 | 1 |
| minecraft:yellow_concrete | 15 | 0 | 15 | 1 |
| minecraft:gray_concrete | 13 | 0 | 13 | 1 |
| minecraft:blue_concrete | 21 | 0 | 21 | 1 |
Tọa độ thế giới · 1–52 / 52
| Cột biểu đồ | Hàng biểu đồ | X | Y | Z | Chunk X | Chunk Z | ID khối |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 10 | 1 | 64 | 0 | 0 | 0 | minecraft:gray_concrete |
| 3 | 10 | 2 | 64 | 0 | 0 | 0 | minecraft:gray_concrete |
| 9 | 10 | 8 | 64 | 0 | 0 | 0 | minecraft:gray_concrete |
| 10 | 10 | 9 | 64 | 0 | 0 | 0 | minecraft:gray_concrete |
| 3 | 9 | 2 | 65 | 0 | 0 | 0 | minecraft:gray_concrete |
| 9 | 9 | 8 | 65 | 0 | 0 | 0 | minecraft:gray_concrete |
| 3 | 8 | 2 | 66 | 0 | 0 | 0 | minecraft:gray_concrete |
| 4 | 8 | 3 | 66 | 0 | 0 | 0 | minecraft:gray_concrete |
| 5 | 8 | 4 | 66 | 0 | 0 | 0 | minecraft:gray_concrete |
| 6 | 8 | 5 | 66 | 0 | 0 | 0 | minecraft:gray_concrete |
| 7 | 8 | 6 | 66 | 0 | 0 | 0 | minecraft:gray_concrete |
| 8 | 8 | 7 | 66 | 0 | 0 | 0 | minecraft:gray_concrete |
| 9 | 8 | 8 | 66 | 0 | 0 | 0 | minecraft:gray_concrete |
| 5 | 7 | 4 | 67 | 0 | 0 | 0 | minecraft:blue_concrete |
| 6 | 7 | 5 | 67 | 0 | 0 | 0 | minecraft:blue_concrete |
| 7 | 7 | 6 | 67 | 0 | 0 | 0 | minecraft:blue_concrete |
| 3 | 6 | 2 | 68 | 0 | 0 | 0 | minecraft:blue_concrete |
| 4 | 6 | 3 | 68 | 0 | 0 | 0 | minecraft:blue_concrete |
| 5 | 6 | 4 | 68 | 0 | 0 | 0 | minecraft:blue_concrete |
| 6 | 6 | 5 | 68 | 0 | 0 | 0 | minecraft:blue_concrete |
| 7 | 6 | 6 | 68 | 0 | 0 | 0 | minecraft:blue_concrete |
| 8 | 6 | 7 | 68 | 0 | 0 | 0 | minecraft:blue_concrete |
| 9 | 6 | 8 | 68 | 0 | 0 | 0 | minecraft:blue_concrete |
| 3 | 5 | 2 | 69 | 0 | 0 | 0 | minecraft:blue_concrete |
| 4 | 5 | 3 | 69 | 0 | 0 | 0 | minecraft:blue_concrete |
| 5 | 5 | 4 | 69 | 0 | 0 | 0 | minecraft:blue_concrete |
| 6 | 5 | 5 | 69 | 0 | 0 | 0 | minecraft:white_concrete |
| 7 | 5 | 6 | 69 | 0 | 0 | 0 | minecraft:blue_concrete |
| 8 | 5 | 7 | 69 | 0 | 0 | 0 | minecraft:blue_concrete |
| 9 | 5 | 8 | 69 | 0 | 0 | 0 | minecraft:blue_concrete |
| 3 | 4 | 2 | 70 | 0 | 0 | 0 | minecraft:blue_concrete |
| 4 | 4 | 3 | 70 | 0 | 0 | 0 | minecraft:blue_concrete |
| 5 | 4 | 4 | 70 | 0 | 0 | 0 | minecraft:white_concrete |
| 6 | 4 | 5 | 70 | 0 | 0 | 0 | minecraft:white_concrete |
| 7 | 4 | 6 | 70 | 0 | 0 | 0 | minecraft:blue_concrete |
| 8 | 4 | 7 | 70 | 0 | 0 | 0 | minecraft:blue_concrete |
| 9 | 4 | 8 | 70 | 0 | 0 | 0 | minecraft:blue_concrete |
| 3 | 3 | 2 | 71 | 0 | 0 | 0 | minecraft:yellow_concrete |
| 4 | 3 | 3 | 71 | 0 | 0 | 0 | minecraft:yellow_concrete |
| 5 | 3 | 4 | 71 | 0 | 0 | 0 | minecraft:yellow_concrete |
| 6 | 3 | 5 | 71 | 0 | 0 | 0 | minecraft:yellow_concrete |
| 7 | 3 | 6 | 71 | 0 | 0 | 0 | minecraft:yellow_concrete |
| 8 | 3 | 7 | 71 | 0 | 0 | 0 | minecraft:yellow_concrete |
| 9 | 3 | 8 | 71 | 0 | 0 | 0 | minecraft:yellow_concrete |
| 4 | 2 | 3 | 72 | 0 | 0 | 0 | minecraft:yellow_concrete |
| 5 | 2 | 4 | 72 | 0 | 0 | 0 | minecraft:yellow_concrete |
| 6 | 2 | 5 | 72 | 0 | 0 | 0 | minecraft:yellow_concrete |
| 7 | 2 | 6 | 72 | 0 | 0 | 0 | minecraft:yellow_concrete |
| 8 | 2 | 7 | 72 | 0 | 0 | 0 | minecraft:yellow_concrete |
| 5 | 1 | 4 | 73 | 0 | 0 | 0 | minecraft:yellow_concrete |
| 6 | 1 | 5 | 73 | 0 | 0 | 0 | minecraft:yellow_concrete |
| 7 | 1 | 6 | 73 | 0 | 0 | 0 | minecraft:yellow_concrete |
Nguồn gốc và giấy phép: PixelMaster · CC0-1.0 · java-1.21.1-overworld · original-concrete-flat-v1-java-1.21.1 · v1 · block-observatory
Tọa độ thế giới
- Chọn mẫu nguyên bản và tỷ lệ. Mỗi pixel gốc trở thành một hình vuông khối đặc. Bộ lọc kích thước, màu và ngân sách kiểm tra kế hoạch phóng lớn thực tế. Kết quả trống không tải một mẫu cũ.
- Gốc neo vào ô dưới bên trái chứ không phải khối đầu tiên. Bên phải biểu đồ: tường bắc -X, nam +X, đông -Z, tây +Z. Nhìn sàn từ trên: phải +X, trên -Z. Kiểm tra trục trong thế giới của bạn trước khi xây.
- Chỉ đếm bê tông được liệt kê, không rơi do trọng lực. Bỏ qua ô trống, móng, giàn giáo và sửa đổi thế giới hiện tại. Mỗi màu có chồng riêng 64 khối và số dư. Phiên bản không hỗ trợ hoặc kích thước vượt giới hạn bị từ chối chứ không cắt bỏ khối.
- PNG, JSON và hai CSV giữ cùng bản sửa đổi, tác giả, giấy phép, nguồn và phiên bản màu. Tên cột CSV là trường máy cố định; tên mẫu được dịch. Đây là kế hoạch xây thủ công, không phải tệp nhập trò chơi hay chứng nhận đã thử trong game.